thoả nguyện

thoả nguyện

Một người đàn ông đứng cười thoả nguyện bên cạnh chiếc xe ô tô mới của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đạt được điều mong muốn, làm cho lòng được yên: "thoả nguyện" chỉ trạng thái khi một người được điều mình hằng ao ước, khiến tâm tư không còn vướng bận, phiền muộn.
    • Được toại nguyện: "thoả nguyện" đồng nghĩa với việc ước mơ, nguyện vọng trở thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm cố gắng, anh ấy đã thoả nguyện với công việc mơ ước. (Anh ấy đạt được điều mong muốn sau thời gian dài nỗ lực.)
    • cụ ra đi trong thanh thản, đã thoả nguyện nhìn thấy các con thành đạt. ( cụ mãn nguyện thấy con cái thành công.)
    • Tôi chưa từng thoả nguyện với cuộc sống hiện tại, nên luôn phấn đấu hơn. (Tôi chưa hài lòng, vẫn tiếp tục cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoả nguyện ước mơ": đạt được điều mình mơ ước.

    • Du học cách để thoả nguyện ướckhám phá thế giới. (Đi du học giúp hiện thực hoá ước mơ.)
  • "thoả nguyện lòng mong mỏi": làm cho sự chờ đợi, hy vọng được đền đáp.

    • Món quà này thoả nguyện lòng mong mỏi của suốt nhiều tháng. (Món quà đáp ứng sự mong đợi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Toại nguyện (động từ): đạt được điều mong muốn, đồng nghĩa với "thoả nguyện".

    • Cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện với tấm bằng đại học. (Anh ấy đạt được bằng cấp như ý muốn.)
  • Mãn nguyện (tính từ): trạng thái hài lòng, vừa ý.

    • Cảm giác mãn nguyện khi nhìn lại những đã làm được. (Cảm thấy hài lòng với thành quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Đạt nguyện: đạt được điều mong ước.
  • Thoả lòng: làm cho lòng vui vẻ, mãn ý.
  • Vừa lòng: đáp ứng được kỳ vọng, mong muốn.
Thành ngữ liên quan
  • Thoả nguyện ước ao: đạt được điều mình hằng khao khát.
    • Sau bao năm xa cách, họ được gặp lại nhau, thoả nguyện ước ao. (Họ gặp lại nhau, đáp ứng mong mỏi lâu ngày.)

Từ chứa "thoả nguyện"